huy chương đồng tiếng anh là gì

Bạn cũng thấy đồng được dùng rộng rãi từ nhà dân tới các công ty xí nghiệp, bạn học tiếng anh và thắc mắc đồng gọi là gì? Cùng Đại Học Ngoại Ngữ Hà Nội.edu.vn tìm hiểu nhé. Đồng tiếng anh là: copper hoặc bronze. H5 Ffcredit. Bản dịch Ví dụ về đơn ngữ My thing was not to win a bronze medal for myself, it was about upholding the team. In each category no more than one gold, silver or bronze medal is awarded. Getting the bronze medal is a step forward in my career and a good feeling. The girls' first team was placed third overall in a very tight finish to take the bronze medal for the tournament. Although the players got a bronze medal from the competition, the government had showed little or no regard for them initially. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y HomeTiếng anhhuy chương đồng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh Glosbe Họ muốn tặng cậu huy chương bạc, nhưng có lẽ chỉ được huy chương đồng mà thôi They want to get you the medaglia d’argento but perhaps they can get only the bronze.” Literature Ông dành 2 huy chương cá nhân huy chương vàng năm 1931 và huy chương đồng năm 1939. He won two individual medals gold in 1931 and bronze in 1939. WikiMatrix Anh đã từng muốn huy chương đồng? You wanted a bronze right? OpenSubtitles2018. v3 Hoa Kỳ đánh bại Hà Lan 3-1 để giành huy chương đồng. The United States defeated Netherlands 3–1 to capture the bronze medal. WikiMatrix Tại giải này, đội tuyển Brasil đã giành được huy chương đồng. This event, the Brazil team won the trophy. WikiMatrix Cho đến nay Ấn Độ đã giành 5 vàng, 13 bạc và 7 huy chương đồng. So far India has won 5 gold, 13 silver and seven bronze medals OpenSubtitles2018. v3 Họ muốn tặng cậu huy chương bạc, nhưng có lẽ chỉ được huy chương đồng mà thôi They want to get you the medaglia d’argento but perhaps they can get only the bronze.” Literature Giữa năm 1956 và 1964, bà đã giành được 14 huy chương Olympic cá nhân và bốn huy chương đồng đội. Between 1956 and 1964 she won 14 individual Olympic medals and four team medals. WikiMatrix U-23 Indonesia Huy chương Đồng ở SEA Games 2017. Indonesia U-23 Bronze Medal in the 2017 SEA Games. WikiMatrix Huy chương đồng hả? Bronze medal, huh? OpenSubtitles2018. v3 Hàn Quốc đứng thứ ba với 34 huy chương vàng, 46 huy chương bạc, và 32 huy chương đồng. South Korea finished third with 34 gold medals, 46 silver medals, and 32 bronze medals. WikiMatrix Ukraina cũng thắng ở vòng cuối 3,5–0,5 trước Đức, giành huy chương đồng. Ukraine won their last match against Germany and thus won the bronze medal. WikiMatrix Matt Kuchar của Hoa Kỳ kết thúc vòng với thành tích 63 gậy -8 và giành huy chương đồng. American Matt Kuchar, who had entered the final round tied for seventh, shot a 63 −8 to take bronze. WikiMatrix Quốc tế FIFA Club World Cup Huy chương Đồng 1 2014. FIFA Club World Cup Bronze Medal 1 2014. WikiMatrix HLV chỉ quan tâm đến việc giành 3 huy chương dù là huy chương đồng. Coach-sir is just concerned with getting three medals OpenSubtitles2018. v3 Parkesine đã dành được huy chương đồng trong hội chợ thế giới năm 1862 ở Luân Đôn nước Anh. Parkesine won a bronze medal at the 1862 World’s fair in London. WikiMatrix Myanmar được bảo vệ huy chương đồng sau khi thua hai đội Việt Nam và Thái Lan. Myanmar defended the bronze after losing to the two favourites Vietnam and Thailand. WikiMatrix Ngày 11 tháng 8 năm 2012, Nhật Bản đã đánh bại Hàn quốc 3-0 trong trận đấu tranh huy chương đồng. On 11 August 2012, Japan beat South Korea 3–0 in the bronze medal match. WikiMatrix Ouédraogo cũng giành huy chương đồng tại 2005 Summer Universiade. Ouédraogo also won the bronze medal at the 2005 Summer Universiade. WikiMatrix Ông đã ban hành huy chương đồng với hình một con cú / Nike. He issued bronzes with an owl / Nike. WikiMatrix Đức giành huy chương đồng sau khi đánh bại New Zealand 2-1. Germany won the bronze medal by defeating New Zealand 2–1. WikiMatrix Hạng ba, huy chương đồng. Number three, the bronze medal. OpenSubtitles2018. v3 Huy chương đồng Giải vô địch thế giới 2013. 2013 World Champion . WikiMatrix Cô đã giành được 2 huy chương đồng tại World Sprint Speed Skating Championships for Women vào năm 1990 và 1991. She won two bronze medals at the World Sprint Speed Skating Championships for Women in 1990 and 1991. WikiMatrix Anh cũng đã giành được 1 huy chương bạc và 2 huy chương đồng tại giải vô địch thế giới. She also won two golds and one silver at the European Championships. WikiMatrix About Author admin Từ điển Việt-Anh huy chương vàng Bản dịch của "huy chương vàng" trong Anh là gì? chevron_left chevron_right Bản dịch VI huy chương vàng {danh từ} Ví dụ về đơn ngữ Vietnamese Cách sử dụng "gold medal" trong một câu I've kept saying for 35 years, this was my gold medal in hospitality. But with three top-tiered squads still to compete, the gold medal was still very much up for grabs. Judges were impressed and awarded it a gold medal. You've got to keep doing it and you win another gold medal. Some even having to sell off their gold medal to survive. Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "huy chương vàng" trong tiếng Anh Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Đăng nhập xã hội

huy chương đồng tiếng anh là gì