kinh doanh tiếng trung là gì
Cơ sở kinh doanh thường được được xây dựng ở những đường lớn và đông đúc. Việc chọn địa điểm để làm cơ sở kinh doanh là một việc khó khăn. Việc kinh doanh thuận lợi hay khó khăn phụ thuộc ít nhiều vào việc chọn địa điểm. Đối với câu này, từ"operations
Nghĩa của từ kinh doanh trong Tiếng Việt - kinh doanh- đgt. Tổ chức buôn bán để thu lời lãi + đầu tư vốn để kinh doanh cửa hàng kinh doanh tổng hợp.
Hôm nay chúng ta sẽ học Từ vựng tiếng Trung về công ty . Sử dụng Trung tâm tiếng Trung để hiểu tiếng Trung của các bộ phận, chức vụ, phòng ban của công ty? và từ vựng liên quan đến chủ đề! Từ vựng tiếng Trung cho các vị trí và chức danh trong công ty
H5 Ffcredit. Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế rất đa dạng và phong phú. Kinh tế là 经济 /Jīngjì/ sự trao đổi giữa bên cung và bên cầu một cách hợp lí. Nếu bạn đang làm kế toán, dịch thuật trong ngành thương mại thì yêu cầu đòi hỏi cần phải có khả năng chuyên ngành cao và phải tự bồi đắp cho mình các kiến thức giao tiếp ngữ pháp. Nhất là trong môi trường tại Trung Quốc. Chính vì vậy, hôm nay trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt xin giới thiệu đến bạn một số từ vựng tiếng Trung chủ đề kinh tế tiền tệ. Xem thêm Trải nghiệm học tiếng Trung online trực tuyến qua mạng cùng lộ trình hoàn hảo. Nội dung chính 1. Một số từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thông dụng 2. Từ vựng tiếng Trung về chỉ số kinh tế và các quỹ 3. Thuật ngữ về chứng khoán bằng tiếng Trung Học tiếng Trung qua từ vựng về kinh tế Trong kinh tế có rất nhiều từ vựng chuyên ngành tiếng Trung, nếu bạn đang học tiếng Trung hay có công việc chuyên môn kinh tế, làm kế toán tại công ty Trung Quốc đừng quên bổ sung từ vựng tiếng Trung chuyên ngành này, nó sẽ giúp bạn có phương pháp giao tiếp hiệu quả hơn đấy. Xem ngay Cách học tiếng Trung. Công việc của người làm kinh tế tiếng Trung Có rất nhiều ngành nghề, nghề nghiệp trong lĩnh vực tài chính kinh tế, vậy bạn đã biết nghề môi giới, mua chứng khoán tiếng Trung là gì chưa? Hãy tham khảo ngay từ vựng và các công việc bên kinh tế tiếng Trung. Các công việc về kinh tế tiếng Trung Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 出卖证券者 chūmài zhèngquàn zhě Người bán chứng khoán 会计 kuàijì Kế toán 背书人 bèishū rén Người chứng thực 存户 cúnhù Người gửi tiền Ngân hàng 经纪人 jīngjì rén Người môi giới, cò mồi 证券经纪 zhèngquàn jīngjì Người môi giới chứng khoán 收买证券市场者 shōumǎi zhèngquàn shìchǎng zhě Người mua chứng khoán XEM NGAY Phương pháp học tiếng Trung sơ cấp hiệu quả, nhớ lâu. Các loại sổ sách, biện pháp quản lý tiền tệ lĩnh vực kinh tế tiếng Trung Chuyên ngành kinh tế vẫn luôn là xu hướng hot hiện nay, liên quan trực tiếp đến nó là các loại sổ sách các loại hợp đồng, biện pháp quản lý kinh tế… Hãy bỏ túi ngay những từ vựng kinh tế thông dụng này để dễ dàng hơn trong tiếng Trung giao tiếp bạn nhé. Các loại sổ sách bằng tiếng Trung trong kinh tế Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 资金管理措施 zījīn guǎnlǐ cuòshī Các biện pháp quản lý quỹ 货币政策 huòbì zhèngcè Chính sách tiền tệ 提单收货差异表打印 tídān shōu huò chāyì biǎo dǎyìn In bảng chênh lệch hàng nhập vào của B/L 厂商应付帐款明细表打印 chǎngshāng yìngfù zhàng kuǎn míngxì biǎo dǎyìn In bảng chi tiết tài khoản A/P của khách hàng 厂商应付帐龄分析表打印 chǎngshāng yìngfù zhàng líng fēnxī biǎo dǎyìn In bảng phân tích theo dõi A/P của maker 付款总表打印 fùkuǎn zǒng biǎo dǎyìn In bảng tổng của phần thanh toán 应付帐款汇总表打印 yìngfù zhàng kuǎn huìzǒng biǎo dǎyìn In bảng tổng hợp của tài kho A/P 应付帐款月底重评价异动数据打印 yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng shùjù dǎyìn In dữ liệu điều động ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P 应付凭单打印 yìngfù píngdān dǎyìn In phiếu thanh toán 付款单打印 fùkuǎn dān dǎyìn In phiếu thanh toán 提货通知单打印 tíhuò tōngzhī dān dǎyìn In phiếu thông báo B/L 应付帐款分类帐打印 yìngfù zhàng kuǎn fēnlèi zhàng dǎyìn In tài khoản chi tiết của tài khoản A/P 程序目录 chéngxù mùlù Mục lục chương trình 附录 fùlù Phụ lục 总帐 zǒng zhàng Sổ cái 支票本 zhīpiào běn Sổ chi phiếu 分户帐 fēn hù zhàng Sổ chi tiết, sổ phụ, sổ con 日记帐,流水帐 rìjì zhàng, liúshuǐ zhàng Sổ ghi nợ, sổ nợ, sổ thu chi 现金帐 xiànjīn zhàng Sổ quỹ tiền mặt, sổ thu chi tiền mặt 簿记 bùjì Sổ sách kế toán, nghiệp vụ kế toán 存款单 cúnkuǎn dān Sổ tiết kiệm 存折 cúnzhé Sổ tiết kiệm, sổ ghi tiền gởi ngân hàng, sổ tài khoản 现金出纳帐 xiànjīn chūnà zhàng Sổ thu chi tiền mặt, sổ quỹ tiền mặt CÓ THỂ BẠN MUỐN BIẾT Từ vựng về kinh tế liên quan đến ngân hàng Từ vựng kinh tế ngân hàng chắc chắn sẽ giúp ích trong công việc của bạn được thuận lợi hơn. Dưới đây là một chút chia sẻ về từ vựng tiếng Hoa kinh tế trong ngân hàng. Từ vựng về kinh tế liên quan đến ngân hàng Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 帐款与分录底稿核对表 zhàng kuǎn yǔ fēn lù dǐgǎo héduì biǎo Bảng đối chiếu của phần hạch toán và tài khoản 应付明细帐与总帐检核表 yìngfù míngxì zhàng yǔ zǒng zhàng jiǎn hé biǎo Bảng kiểm duyệt của sổ cái và tài khoản chi tiết A/P 存款收据 cúnkuǎn shōujù Biên lai gửi tiền 存单 cúndān Biên lai gửi tiền, phiếu gửi tiền Ngân hàng, tín dụng 银行分行 yínháng fēnháng Chi nhánh ngân hàng 贴现 tiēxiàn Chiết khấu 银行贴现 yínháng tiēxiàn Chiết khấu ngân hàng 银行准备金 yínháng zhǔnbèi jīn Dự trữ ngân hàng 存款 cúnkuǎn Gửi tiền vào ngân hàng 行长 xíng zhǎng Giám đốc ngân hàng 货币流通量 huòbì liútōng liàng Lượng tiền mặt lưu thông 纸币发行量 zhǐbì fāxíng liàng Lượng tiền mặt phát hành, lưu hành 自动存取机 zìdòng cún qǔ jī Máy gửi tiền tự động 该国的债务 gāi guó de zhàiwù Nợ của đất nước 债务链 zhàiwù liàn Nợ dây chuyền 坏帐 huài zhàng Nợ khó đòi, nợ xấu 负债必须支付 fùzhài bìxū zhīfù Nợ phải trả 银行家 yínháng jiā Ngân hàng 合资银行 hézī yínháng Ngân hàng hợp doanh 钱庄 qiánzhuāng Ngân hàng tư nhân 中央银行 zhōngyāng yínháng Ngân hàng trung ương 存款单 cúnkuǎn dān Phiếu thu tiền gửi tiết kiệm 银行的信用部 yínháng de xìnyòng bù Phòng tín dụng của ngân hàng 银行的信托部 yínháng de xìntuō bù Phòng ủy thác của ngân hàng Bộ phận ủy thác trong ngân hàng 现金支票 xiànjīn zhīpiào Séc ngân hàng, séc tiền mặt 帐号 zhànghào Tài khoản, số tài khoản 止付 zhǐ fù Tạm dừng thanh toán 私人存款 sīrén cúnkuǎn Tiền gửi cá nhân, khách hàng cá nhân gửi tiền 佣金 yōngjīn Tiền hoa hồng 本金 běn jīn Tiền vốn, tiền gốc 拒付 jù fù Từ chối thanh toán 信用卡 xìnyòngkǎ Thẻ tín dụng 抵押 dǐyā Thế chấp 国际收支 guójì shōu zhī Thu chi quốc tế 收入 shōurù Thu nhập 净收入 jìng shōurù Thu nhập ròng, lãi ròng 待抵预付款查询 dài dǐ yùfù kuǎn cháxún Tra cứu khoản tạm ứng chờ triệt tiêu 应付帐款月底重评价异动记录查询 yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià yìdòng jìlù cháxún Tra cứu phần ghi nhận điều động ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản A/P 待抵溢付款查询 dài dǐ yì fùkuǎn cháxún Tra cứu phần thanh toán thừa chờ triệt tiêu 银行准备金要求 yínháng zhǔnbèi jīn yāoqiú Yêu cầu dự trữ ngân hàng Thuật ngữ về một số thao tác chuyên ngành kinh tế tiếng Trung Các thao tác chuyên môn kinh tế tiếng Trung vẫn luôn là sự quan tâm hàng đầu của những ai đang kinh doanh thương mại, kinh tế tiền tệ. Nếu như bạn đang làm tại ngân hàng, làm kế toán tiếp xúc với môi trường người Trung Quốc, thì hãy bỏ túi ngay vốn từ vựng tiếng Trung này. Các loại thao tác bằng tiếng Trung về kinh tế Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 外购信用状到单流程 wài gòu xìnyòng zhuàng dào dān liúchéng Lưu trình chứng từ L/C hàng nhập 期末汇差调整流程 qímò huì chà tiáozhěng liúchéng Lưu trình điều chỉnh chênh lệch tỷ giá cuối kỳ 外购信用状到货流程 wài gòu xìnyòng zhuàng dào huò liúchéng Lưu trình hàng về của L/C hàng nhập 信用状开状流程 xìnyòng zhuàng kāi zhuàng liúchéng Lưu trình mở L/C 传票抛转还原流程 chuánpiào pāo zhuǎn huányuán liúchéng Lưu trình phục hồi voucher chuyển 暂估应付作业流程 zàn gū yìngfù zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác AP ước tính 退货折让作业流程 tuìhuò zhé ràng zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác chiết khấu hàng trả về 传票抛转作业流程 chuánpiào pāo zhuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác chuyển voucher 付款作业流程 fùkuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác thanh toán 厂商 DM 款项作业流程 chǎngshāng DM kuǎnxiàng zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác về hạng mục DM của Maker 厂商预付请款作业流程 chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác xin tạm ứng cho Maker 请款作业流程 qǐng kuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác xin thanh toán 杂项请款作业流程 záxiàng qǐng kuǎn zuòyè liúchéng Lưu trình thao tác xin thanh toán các hạng mục khác 应付帐款传票抛转总帐作业 yìngfù zhàng kuǎn chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè Thao tác chuyển voucher tài khoản AP sang sổ cái 月底重评价传票抛转总帐作业 yuèdǐ zhòng píngjià chuánpiào pāo zhuǎn zǒng zhàng zuòyè Thao tác chuyển voucher vào sổ cái của phần ước giá lại vào cuối tháng 验收单发票号码修改作业 yànshōu dān fāpiào hàomǎ xiūgǎi zuòyè Thao tác điều chỉnh số hoá đơn phiếu nghiệm thu 第单元异动作业 dì dānyuán yìdòng zuòyè Thao tác điều động đơn vị 厂商退货折让维护作业 chǎngshāng tuìhuò zhé ràng wéihù zuòyè Thao tác maintain chiết khấu hàng trả về của Maker 供应厂商基本数据维护作业 gōngyìng chǎngshāng jīběn shùjù wéihù zuòyè Thao tác maintain dữ liệu cơ bản của Maker 厂商 DM 款项维护作业 chǎngshāng DM kuǎnxiàng wéihù zuòyè Thao tác maintain hạng mục DM của Maker 付款方式维护作业 fùkuǎn fāngshì wéihù zuòyè Thao tác maintain hình thức thanh toán 帐款类别维护作业 zhàng kuǎn lèibié wéihù zuòyè Thao tác maintain phân loại tài khoản 应付帐款系统部门预设科目维护作业 yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng bùmén yù shè kēmù wéihù zuòyè Thao tác maintain tài khoản mặc định bộ phận hệ thống tài khoản AP 应付帐款系统帐款类别科目维护作业 yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng zhàng kuǎn lèibié kēmù wéihù zuòyè Thao tác maintain tài khoản phân loại của hệ thống tài khoản AP 常用科目维护作业 chángyòng kēmù wéihù zuòyè Thao tác maintain tài khoản thường dùng 应付帐款系统单据性质维护作业 yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng dānjù xìngzhì wéihù zuòyè Thao tác maintain tính chất chứng từ của hệ thống tài khoản AP 每月汇率维护作业 měi yuè huìlǜ wéihù zuòyè Thao tác maintain tỷ giá mỗi tháng 外购提单作业 wài gòu tídān zuòyè Thao tác nhận chứng từ hàng nhập 进货发票帐款整批产生作业 jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh hàng loạt tài khoản hoá đơn nhập hàng 请款折让整批产生作业 qǐng kuǎn zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả các chiết khấu xin thanh toán 退货折让整批产生作业 tuìhuò zhé ràng zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả chiết khấu về hàng trả về 厂商付款单整批产生作业 chǎngshāng fùkuǎn dān zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả phiếu thanh toán của Maker 进货发票帐款 冲暂估 整批产生作业 jìnhuò fāpiào zhàng kuǎn chōng zàn gū zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả tài khoản hoá đơn nhập kho triệt tiêu phần ước tính 进货无发票帐款暂估整批产生作业 jìnhuò wú fāpiào zhàng kuǎn zàn gū zhěng pī chǎnshēng zuòyè Thao tác phát sinh tất cả ước tính về tài khoản nhập hàng không hoá đơn 成本分摊作业 chéngběn fēntān zuòyè Thao tác phân bổ giá thành AP系统传票抛转还原作业 ap xìtǒng chuánpiào pāo zhuǎn huányuán zuòyè Thao tác phục hồi voucher chuyển trong hệ thống 付款冲帐作业 fùkuǎn chōng zhàng zuòyè Thao tác triệt tiêu của phần thanh toán 应付帐款月底重评价作业 yìngfù zhàng kuǎn yuèdǐ zhòng píngjià zuòyè Thao tác ước giá lại vào cuối tháng của tài khoản AP 厂商预付请款作业 chǎngshāng yùfù qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin tạm ứng cho Maker 杂项应付款项请款作业 záxiàng yìngfù kuǎnxiàng qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin thanh toán của tài khoản AP các hạng mục khác 厂商进货发票请款作业 chǎngshāng jìnhuò fāpiào qǐng kuǎn zuòyè Thao tác xin thanh toán hoá đơn nhập hàng của Maker 2. Từ vựng tiếng Trung về chỉ số kinh tế và các quỹ Kinh tế là một phạm trù với quy mô rộng trên một doanh nghiệp, trên toàn cả đất nước hay toàn quốc. Trong đó có rất nhiều quỹ với những tên gọi khác nhau, hãy phân biệt những chỉ số kinh tế và phân biệt các quỹ trong tiếng Trung bạn nhé. Các chỉ số trong ngành kinh tế bằng tiếng Trung Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 中国企业品牌竞争力指数 Zhōngguó qǐyè pǐnpái jìngzhēng lì zhǐshù CBI Chỉ số cạnh tranh giữa nhãn hiệu Trung Quốc 物价指数 wùjià zhǐshù CPI Chỉ số giá tiêu dùng 国内生产总值 guónèi shēngchǎn zǒng zhí GDP Thu nhập tổng sản phẩm quốc nội 国民生产总值 guómín shēngchǎn zǒng zhí GNP Tổng chi phí sản lượng quốc gia, tổng sản lượng quốc dân 国际货币基金组织 guójì huòbì jījīn zǔzhī IMF Quỹ Tiền tệ Quốc tế 经济合作与发展组织 jīngjì hézuò yǔ fāzhǎn zǔzhī OECD Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế 采购经理指数 cǎigòu jīnglǐ zhǐshù PMI Chỉ số quản lý thu mua 生产价格指数 shēngchǎn jiàgé zhǐshù PPI Chỉ số giá sản xuất hàng hóa, đo mức lạm phát 共同基金 gòngtóng jījīn Quỹ tương hỗ 可变成本 kě biàn chéng běn Chi phí biến đổi 3. Thuật ngữ về chứng khoán bằng tiếng Trung Chứng khoán là một phần không thể thiếu trong kinh tế, đây là một phương pháp kinh doanh khá hiệu quả của nhiều người. Vậy bạn đã biết các từ vựng về chứng khoán tiếng Trung chưa? Hãy học tiếng Trung cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt nhé. Thuật ngữ về chứng khoán bằng tiếng Trung Tiếng Trung Phiên âm Tiếng Việt 卖空 mài kōng Bán khống 股票的抛售 gǔpiào de pāoshòu Bán tháo cổ phiếu 参数设定 cānshù shè dìng Cài đặt tham số 国际收支 guójì shōu zhī Cán cân thanh toán 贸易平衡 màoyì pínghéng Cán cân thương mại 股票 gǔpiào Cổ phiếu 溢价股 yìjià gǔ Cổ phiếu thượng hạng, cao cấp 股息 gǔxí Công tức 商业信贷公司 贴现公司 shāngyè xìndài gōngsī tiēxiàn gōngsī Công ty tài chính 信托公司 xìntuō gōngsī Công ty ủy thác 信托投资公司 xìntuō tóuzī gōngsī Công ty ủy thác đầu tư 公债 gōngzhài Công trái 国库券 guókùquàn Công trái, tín phiếu nhà nước 票根 piàogēn Cuống phiếu 国际货币制度 guójì huòbì zhìdù Chế độ tiền tệ quốc tế 差价或汇率交易 chājià huò huìlǜ jiāoyì Chênh lệch hoặc giao dịch tỷ giá hối đoái 伪支票 wěi zhīpiào Chi phiếu giả, séc giả 支票 zhīpiào Chi phiếu, séc 报表清单 bàobiǎo qīngdān Chi tiết báo biểu 毒药战术 dúyào zhànshù Chiến thuật thuốc độc 货币折扣 huòbì zhékòu Chiết khấu, giảm giá tiền tệ 经济周期 jīngjì zhōuqí Chu kỳ kinh tế 背书 bèishū Chứng thực 资金转移 zījīn zhuǎnyí Di chuyển vốn 基本数据 jīběn shùjù Dữ liệu cơ bản 国家预算 guójiā yùsuàn Dự toán ngân sách nhà nước 黄金储备 huángjīn chúbèi Dự trữ vàng 结余 jiéyú Dư, còn lại 超额认购 chāo’é rèngòu Đặt mua vượt mức 证券投机 zhèngquàn tóujī Đầu cơ chứng khoán 债务投机 zhàiwù tóujī Đầu cơ vay nợ 投资 tóuzī Đầu tư 风险投资 fēngxiǎn tóuzī Đầu tư mạo hiểm 收盘 shōupán Đóng sàn 垄断 lǒngduàn Độc quyền 兑现 duìxiàn Đổi tiền mặt 硬通货 yìng tōnghuò Đồng tiền mạnh 货币贬值 huòbì biǎnzhí Đồng tiền mất góa 货币增值 huòbì zēngzhí Đồng tiền tăng giá 软通货 ruǎn tōnghuò Đồng tiền yếu 市场成本 shìchǎng chéngběn Giá thị trường 账面价值 zhàngmiàn jiàzhí Giá trị trên sổ sách 通货收缩 tōnghuò shōusuō Giảm phát 证券交易 zhèngquàn jiāoyì Giao dịch chứng khoán 内部交易 nèibù jiāoyì Giao dịch nội bộ 报表简介 bàobiǎo jiǎnjiè Giới thiệu sơ lược về báo biểu 系统接口 xìtǒng jiēkǒu Giới thiệu về hệ thống 信用合作社 xìnyòng hézuòshè Hợp tác xã tín dụng 公共会计 gōnggòng kuàijì Kế toán công 商业会计 shāngyè kuàijì Kế toán doanh nghiệp thương mại 折旧会计 zhéjiù kuàijì Kế toán khấu hao tài sản cố định 电脑化会计 diànnǎo huà kuàijì Kế toán máy 成本会计 chéngběn kuàijì Kế toán vốn bằng tiền 经济繁荣 jīngjì fánróng Kinh tế phát triển phồn vinh 自由市场经济 / 资本主义 zìyóu shìchǎng jīngjì / zīběn zhǔyì Kinh tế thị trường tự do / Chủ nghĩa tư bản 时期 shíqí Kỳ hạn 经济复苏 jīngjì fùsū Khôi phục nền kinh tế 经济危机 jīngjìwéijī Khủng hoảng kinh tế 外汇危机 wàihuì wéijī Khủng hoảng ngoại hối 利率 lìlǜ Lãi suất 优惠利率 yōuhuì lìlǜ Lãi suất ưu đãi 通货膨胀 tōnghuò péngzhàng Lạm phát 资本收益 zīběn shōuyì Lợi nhuận vốn 反垄断法 fǎn lǒngduàn fǎ Luật chống độc quyền 开盘 kāipán Mở sàn 间接 三角 套汇 jiànjiē sānjiǎo tàohuì Mua bán ngoại tệ gián tiếp 直接 对角 套汇 zhíjiē duì jiǎo tàohuì Mua bán ngoại tệ trực tiếp 中央计划经济 zhōngyāng jìhuà jīngjì Nền kinh tế kế hoạch tập trung 地下经济 dìxià jīngjì Nền kinh tế ngầm 庄票,银票 zhuāng piào, yín piào Ngân phiếu 外汇波动 wàihuì bōdòng Ngoại hối bấp bênh 逆差 nìchā Nhập siêu 外购成本分摊 wài gòu chéngběn fēntān Phân bổ giá thành hàng nhập khẩu 股票溢价 gǔpiào yìjià Phí bảo hiểm cổ phiếu 交易场地 jiāoyì chǎngdì Sàn chứng khoán 转帐支票 zhuǎnzhàng zhīpiào Séc chuyển khoản 未付支票 wèi fù zhīpiào Séc chưa thanh toán 旅行支票 lǚxíng zhīpiào Séc du lịch 已付支票 yǐ fù zhīpiào Séc đã thanh toán 横线支票 héng xiàn zhīpiào Séc gạch chéo 空头支票 kōngtóu zhīpiào Séc khống, chi phiếu khống, ngân phiếu không có tài khoản 记名支票 jìmíng zhīpiào Séc lệnh séc ghi tên 空白支票 kòngbái zhīpiào Séc trắng, séc trơn 不记名支票 bù jìmíng zhīpiào Séc vô danh 股票交易所 gǔpiào jiāoyì suǒ Sở, trung tâm giao dịch chứng khoán 街道储蓄所 jiēdào chúxù suǒ Sở tiết kiệm đường phố 经济衰退 jīngjì shuāituì Suy thoái kinh tế 经济萧条 jīngjì xiāotiáo Suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều 佣金让予 yōngjīn ràng yú Sự phân chia hoa hồng 货币购买力 huòbì gòumǎilì Sức mua của đồng tiền 增加财产的价值 zēngjiā cáichǎn de jiàzhí Tăng giá trị của tài sản 贴现率 tiēxiàn lǜ Tỉ lệ chiết khấu 外汇储备 wàihuì chúbèi Tích trữ ngoại hối 私有化 sīyǒu huà Tư nhân hóa 市场价格利润率 shìchǎng jiàgé lìrùn lǜ Tỷ suất lợi nhuận theo giá thị trường 套汇汇率 tàohuì huìlǜ Tỷ suất, tỷ giá hối đoái 应付帐款系统参数 yìngfù zhàng kuǎn xìtǒng cānshù Tham số hệ thống tài khoản AP 透支 tòuzhī Thấu chi 证劵市场 zhèng juàn shìchǎng Thị trường chứng khoán 投机市场下跌 tóujī shìchǎng xiàdié Thị trường đầu cơ hạ giá 投机市场增加 tóujī shìchǎng zēngjiā Thị trường đầu cơ tăng giá 金融市场 jīnróng shìchǎng Thị trường tài chính 兑付 duìfù Trả bằng tiền mặt 债券 zhàiquàn Trái phiếu 票据交换所 piàojù jiāohuàn suǒ Văn phòng giao dịch 证券投资资本 zhèngquàn tóuzī zīběn Vốn đầu tư chứng khoán 游资 yóuzī Vốn lưu động, vốn nổi 破产, 债务罐 pòchǎn, zhàiwù guàn Vỡ nợ 顺差 shùnchā Xuất siêu Như vậy chỉ cần nắm vững bảng từ vựng ở trên đây thì chúng ta đã rất dễ dàng giao tiếp rồi. Trung tâm tiếng Trung Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt hy vọng bài viết với chủ đề từ vựng tiếng Trung chuyên ngành kinh tế này sẽ cung cấp cho bạn đặc biệt là những bạn đang làm kế toán, phiên dịch tiếng Trung về kinh tế, làm tại công ty Trung Quốc một tài liệu giá trị. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để tham khảo tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt. Xin hãy liên hệ trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung luyện thi HSK, học online từ cơ bản tới nâng cao. Địa chỉ Số 462/11-15 Nguyễn Tri Phương, Phường 9, Quận 10, Liên hệ ngay 0899 499 063 ✉ Email customercare Elizabeth Ngo Ngô Thị Lấm Đồng sáng lập Ngoại Ngữ Tầm Nhìn Việt. Mang hoài bão giúp thế hệ trẻ Việt Nam có thể mở ra cánh cửa về nghề nghiệp và tiếp thu những tri thức của bạn bè trên thế giới. Ngoài phụ trách việc giảng dạy, cô Elizabeth Ngo còn là chuyên gia tư vấn hướng nghiệp cho các bạn trẻ theo đuổi các ngành ngôn ngữ Anh, Trung, Nhật, Hàn, Tây Ban Nha.
[Tiếng Trung trong kinh doanh] – Hiện nay, trên thế giới đang diễn ra cuộc chạy đua phát triển kinh tế rất sôi động, nhiều quốc gia đang nhanh chóng thực hiện các chính sách, thực hiện công nghiệp hóa – hiện đại hóa để phát triển kinh tế. Việc mở rộng thị trường đầu tư nước ngoài là điều cần thiết và được nhiều các quốc gia thực hiện, trong đó chắc chắn không thể thiếu siêu cường lớn – Trung Quốc. Chính vì vậy, việc trang bị cho bản thân những kiến thức, từ vựng về Kinh doanh là rất cần thiết, cũng là lợi thế nếu như bạn đang muốn ứng tuyển hoặc kết hợp đầu tư với một công ty Trung Quốc nào đó. Nhận thấy tầm quan trọng này, tiếng Trung toàn diện THANHMAIHSK sẽ chia sẻ với bạn về chủ đề “ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh doanh”, hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho công việc của bạn. Từ vựng tiếng Trung chủ đề kinh doanh 1. Từ vựng tiếng Trung về các loại hình Kinh doanh 1 国营企业 guóyíng qǐyè doanh nghiệp nhà nước 2 合作社 hézuòshè hợp tác xã 3 私人企业 sīrén qǐyè doanh nghiệp tư nhân 4 有限责任公司/ 有限公司 yǒuxiàn zérèn gōngsī/ yǒuxiàn gōngsī công ty TNHH 5 股份公司 gǔfèn gōngsī công ty Cổ phần 6 外商投资企业 wàishāng tóuzī zījīn doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 7 一人有限责任公司 yīrén yǒuxiàn zérèn gōngsī công ty TNHH một thành viên 8 跨学科企业 kuà xuékē qǐyè kinh doanh liên ngành 9 经营 jīngyíng kinh doanh 10 经营农业 jīngyíng nóngyè kinh doanh nông nghiệp 11 特产品 tè chǎnpǐn đặc sản 12 土产品 tǔ chǎnpǐn thổ sản 13 农产品 nóng chǎnpǐn nông sản 14 海鲜 hǎixiān thủy hải sản 15 出口的制造品 chūkǒu de zhìzào pǐn hàng sản xuất để xuất khẩu 16 工艺美术品 gōngyì měishù pǐn hàng thủ công mỹ nghệ 17 外国商品 wàiguó shāngpǐn hàng ngoại 18 重工业品 zhònggōngyè pǐn hàng công nghiệp nặng 19 轻工业品 qīnggōngyè pǐn hàng công nghiệp nhẹ 20 矿产品 kuàng chǎnpǐn hàng khoáng sản 21 过境货物 guòjìng huòwù hàng quá cảnh 3. Từ vựng tiếng Trung về các loại thị trường Kinh doanh 22 世界市场 shìjiè shìchǎng thị trường thế giới 23 海外市场 hǎiwài shìchǎng thị trường ngoài nước 24 进口市场 jìnkǒu shìchǎng thị trường xuất khẩu 25 世界贸易中心 shìjiè màoyì zhōngxīn trung tâm mậu dịch thế giới 26 购物中心 gòuwù zhòng xīn trung tâm thương mại 27 国际贸易中心 guójì màoyì zhōngxīn trung tâm mậu dịch quốc tế 28 商品交易会 shāngpǐn jiāoyì huì hội chợ giao dịch hàng hóa 29 商品-服务市场 shāngpǐn-fúwù shìchǎng thị trường hàng hóa – dịch vụ 30 劳动力市场 láodònglì shìchǎng thị trường lao động 31 股市 gǔshì thị trường chứng khoán 32 房地产市场 fángdìchǎn shìchǎng thị trường bất động sản 33 科技市场 kējì shìchǎng thị trường khoa học – công nghệ 4. Từ vựng tiếng Trung về các loại thuế trong kinh doanh 34 财政关税 cáizhèng guānshuì thuế quan tài chính 35 岁入税 suìrù shuì thuế thu hoạch thường niên 36 营业税 yíngyè shuì thuế doanh nghiệp 37 进口税 jìnkǒu shuì thuế nhập khẩu 38 出口税 chūkǒu shuì thuế xuất khẩu 39 累进税 lěijìn shuì thuế lũy tiến 40 盈利税 yínglì shuì thuế danh lợi 41 收入税 shōurù shuì thuế thu nhập 42 财产税 cáichǎn shuì thuế tài sản 43 交易税 jiāoyì shuì thuế giao dịch 44 所得税申报表 suǒdéshuì shēnbào biǎo tờ khai thuế thu nhập 45 特种税 tèzhǒng shuì thuế đặc chủng 46 商品税 shāngpǐn shuì thuế hàng hóa 47 消费税 xiāofèi shuì thuế tiêu dùng 48 国内货物税 guónèi huòwù shuì thuế hàng hóa trong nước 49 印花税 yìnhuā shuì thuế con niêm 50 周转税 zhōuzhuǎn shuì thuế chu chuyển 51 烟税 yān shuì thuế thuốc lá 52 酒税 jiǔ shuì thuế rượu 53 奢侈品税 shēchǐ pǐn shuì thuế hàng xa xỉ 54 入港税 rùgǎng shuì thuế vào cảng 5. Từ vựng tiếng Trung các cơ quan bộ phận, chức vụ trong Kinh doanh 55 总裁 zǒngcái giám đốc 56 副总裁 fù zǒngcái phó tổng giám đốc 57 助理 zhùlǐ trợ lý 58 总经理 zǒng jīnglǐ giám đốc điều hành 59 经理 jīnglǐ quản lý, quản lý 60 董事长 dǒngshì zhǎng trưởng ban quản lý 61 贸易代表 màoyì dàibiǎo người đại diện thương mại 62 进口部 jìnkǒu bù ban nhập khẩu 63 出口部 chūkǒu bù ban xuất khẩu 64 市场销售部 shìchǎng xiāoshòu bù ban phân phối thị trường 65 营销部 yíngxiāo bù ban marketing 66 国际贸易部 guójì màoyì bù ban thương mại quốc tế 67 财务部 cáiwù bù ban tài vụ 68 物流部 wùliú bù ban hậu cần 6. Các từ vựng tiếng Trung ngành kinh doanh 69 进口额 jìnkǒu é mức nhập khẩu 70 免税进口 miǎnshuì jìnkǒu nhập khẩu miễn thuế 71 船籍港 chuánjí gǎng cảng đăng ký tàu thuyền 72 质量 zhìliàng chất lượng 73 商品价格 shāngpǐn jiàgé giá cả hàng hóa 74 商人 shāngrén thương nhân 75 名片 míngpiàn danh thiếp 76 价格谈判 jiàgé tánpàn đàm phán giá cả 77 购货合同 dìnghuò dān hợp đồng mua hàng 78 销售合同 xiāoshòu hétóng hợp đồng tiêu thu 79 互惠合同 hùhuì hétóng hợp đồng tương hỗ 80 合同的签定 hétóng de qiāndìng ký kết hợp đồng 81 利率 lìlǜ lãi xuất 82 存货 cúnhuò hàng tồn kho 83 私募股权投资 sīmù gǔquán tóuzī góp vốn đầu tư 84 总收益 zǒng shōuyì tổng doanh thu 85 佣金 yōngjīn hoa hồng 86 货币 huòbì tiền tệ 87 流动负债 liúdòng fùzhài nợ ngắn hạn 88 折旧 zhéjiù khâu hao 89 贬值 biǎnzhí mất giá 90 折扣,贴现 zhékòu, tiēxiàn chiết khấu 91 倾销 qīngxiāo bán phá giá 92 出口总值 chūkǒu zǒngzhí tổng giá trị xuất khẩu 93 入超 rù chāo nhập siêu 94 出超 chū chāo xuất siêu 95 定价 dìngjià định giá 96 交货价格 jiāohuò jiàgé giá giao hàng 97 批发价 pīfā jià giá bán buôn 98 固定成本 gùdìng chéngběn chi phí cố định 99 合同的终止 hétóng de zhōngzhǐ chấm dứt hợp đồng 100 合同的违反 hétóng de wéifǎn vi phạm hợp đồng 7. Một số mẫu câu hội thoại trong kinh doanh khi mua hàng 你好!这个东西你现货吗? nǐ hǎo! zhège dōngxī nǐ xiànhuò ma? Xin chào! Đồ này bạn có sẵn không? 这个东西我要买大数量,大概100个。那价格怎么样呢? zhège dōngxī wǒ yāomǎi dà shùliàng, dàgài 100 gè. Nà jiàgé zěnme yàng ne? Đồ này tôi muốn mua số lượng lớn, khoảng 100 chiếc. Vậy giá cả thế nào? 我是第一次买你的,可以给我优惠吗? wǒ shì dì yī cì mǎi nǐde, kěyǐ gěi wǒ yōuhuì ma? Tôi lần đầu tiên mua hàng của bạn, có thể cho tôi ưu đãi không? 我买这么多,那每个给我少3元和包邮吧。 wǒ mǎi zhème duō, nà měi gè gěi wǒ shǎo 3 yuán hé bāoyóu ba Tôi mua nhiều thế này thì mỗi sản phẩm giảm 3 tệ và freeship cho tôi nhé. 如果这次的质量很好的话,那以后一定长期合作。 rúguǒ zhè cì de zhìliàng hěn hǎo de huà, nà yǐhòu yīdìng chángqí hézuò Nếu chất lượng lần này tốt, vậy sau này nhất định sẽ hợp tác lâu dài. 我不是第一次买你们家的,上次都给我很好的优惠,这次的价格又收我这么高啊。给我最好的价格吧 wǒ bùshì dì yī cì mǎi nǐmen jiā de, shàng cì dōu gěi wǒ hěn hǎo de yōuhuì, zhè cì de jiàgé yòu shōu wǒ zhème gāo a. gěi wǒ zuì hǎo de jiàgé ba Tôi không phải lần đầu tiên mua hàng của bạn, lần trước đều lấy tôi giá ưu đãi, mà lần này lấy tôi giá cao như vậy. Cho tôi giá tốt nhất đi Xem thêm Từ vựng tiếng Trung cho công xưởng Từ vựng tiếng Trung ngành tài chính Từ vựng tiếng Trung trong khách sạn Vậy là THANHMAIHSK đã giới thiệu đến bạn chủ đề“ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh doanh”, hãy nhanh tay ghi lại và ôn luyện trang bị những kiến thức căn bản để sử dựng khi cần thiết nhé! THANHMAIHSK hiện tổ chức các khóa tiếng Trung dành cho doanh nghiệp bao gồm tất cả các ngành nghề như kinh doanh, thương mại, văn phòng công xưởng,…xem chi tiết tại Khóa học tiếng Trung doanh nghiệp hoặc để lại thông tin dưới đây, các Tư vấn viên của chúng tôi sẽ gọi điện tư vấn giúp bạn về lộ trình học tiếng Trung phù hợp nhất!
Rate this post [Tiếng Trung trong kinh doanh] Hiện nay, trên thế giới đang diễn ra cuộc chạy đua phát triển kinh tế rất sôi động, nhiều quốc gia đang nhanh chóng thực hiện các chính sách, thực hiện công nghiệp hóa hiện đại hóa để phát triển kinh tế. Việc mở rộng thị trường đầu tư nước ngoài là điều cần thiết và được nhiều các quốc gia thực hiện, trong đó chắc chắn không thể thiếu siêu cường lớn Trung Quốc. Chính vì vậy, việc trang bị cho bản thân những kiến thức, từ vựng về Kinh doanh là rất cần thiết, cũng là lợi thế nếu như bạn đang muốn ứng tuyển hoặc kết hợp đầu tư với một công ty Trung Quốc nào dung chính Show 1. Từ vựng tiếng Trung về các loại hình Kinh doanh2. Từ vựng tiếng Trung về các mặt hàng Kinh doanh3. Từ vựng tiếng Trung về các loại thị trường Kinh doanh4. Từ vựng tiếng Trung về các loại thuế trong kinh doanh5. Từ vựng tiếng Trung các cơ quan bộ phận, chức vụ trong Kinh doanh6. Các từ vựng tiếng Trung ngành kinh doanh7. Một số mẫu câu hội thoại trong kinh doanh khi mua hàng Nhận thấy tầm quan trọng này, tiếng Trung toàn diện THANHMAIHSK sẽ chia sẻ với bạn về chủ đề Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh doanh, hy vọng bài viết sẽ giúp ích cho công việc của vựng tiếng Trung chủ đề kinh doanh1. Từ vựng tiếng Trung về các loại hình Kinh doanh 1 国营企业 guóyíng qǐyè doanh nghiệp nhà nước 2 合作社 hézuòshè hợp tác xã 3 私人企业 sīrén qǐyè doanh nghiệp tư nhân 4 有限责任公司/ 有限公司 yǒuxiàn zérèn gōngsī/ yǒuxiàn gōngsī công ty TNHH 5 股份公司 gǔfèn gōngsī công ty Cổ phần 6 外商投资企业 wàishāng tóuzī zījīn doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 7 一人有限责任公司 yīrén yǒuxiàn zérèn gōngsī công ty TNHH một thành viên 8 跨学科企业 kuà xuékē qǐyè kinh doanh liên ngành 2. Từ vựng tiếng Trung về các mặt hàng Kinh doanh 9 经营 jīngyíng kinh doanh 10 经营农业 jīngyíng nóngyè kinh doanh nông nghiệp 11 特产品 tè chǎnpǐn đặc sản 12 土产品 tǔ chǎnpǐn thổ sản 13 农产品 nóng chǎnpǐn nông sản 14 海鲜 hǎixiān thủy hải sản 15 出口的制造品 chūkǒu de zhìzào pǐn hàng sản xuất để xuất khẩu 16 工艺美术品 gōngyì měishù pǐn hàng thủ công mỹ nghệ 17 外国商品 wàiguó shāngpǐn hàng ngoại 18 重工业品 zhònggōngyè pǐn hàng công nghiệp nặng 19 轻工业品 qīnggōngyè pǐn hàng công nghiệp nhẹ 20 矿产品 kuàng chǎnpǐn hàng khoáng sản 21 过境货物 guòjìng huòwù hàng quá cảnh 3. Từ vựng tiếng Trung về các loại thị trường Kinh doanh 22 世界市场 shìjiè shìchǎng thị trường thế giới 23 海外市场 hǎiwài shìchǎng thị trường ngoài nước 24 进口市场 jìnkǒu shìchǎng thị trường xuất khẩu 25 世界贸易中心 shìjiè màoyì zhōngxīn trung tâm mậu dịch thế giới 26 购物中心 gòuwù zhòng xīn trung tâm thương mại 27 国际贸易中心 guójì màoyì zhōngxīn trung tâm mậu dịch quốc tế 28 商品交易会 shāngpǐn jiāoyì huì hội chợ giao dịch hàng hóa 29 商品-服务市场 shāngpǐn-fúwùCó thể bạn quan tâmPhi là bằng bao nhiêu?Toyota Highlander hybrid 2023 có gì mới?Khi nào là Trăng Rỗng 2023?Ngày 8 tháng 2 năm 2023 là ngày gì?IPL 2023 cấm người chơi là ai? shìchǎng thị trường hàng hóa dịch vụ 30 劳动力市场 láodònglì shìchǎng thị trường lao động 31 股市 gǔshì thị trường chứng khoán 32 房地产市场 fángdìchǎn shìchǎng thị trường bất động sản 33 科技市场 kējì shìchǎng thị trường khoa học công nghệ 4. Từ vựng tiếng Trung về các loại thuế trong kinh doanh 34 财政关税 cáizhèng guānshuì thuế quan tài chính 35 岁入税 suìrù shuì thuế thu hoạch thường niên 36 营业税 yíngyè shuì thuế doanh nghiệp 37 进口税 jìnkǒu shuì thuế nhập khẩu 38 出口税 chūkǒu shuì thuế xuất khẩu 39 累进税 lěijìn shuì thuế lũy tiến 40 盈利税 yínglì shuì thuế danh lợi 41 收入税 shōurù shuì thuế thu nhập 42 财产税 cáichǎn shuì thuế tài sản 43 交易税 jiāoyì shuì thuế giao dịch 44 所得税申报表 suǒdéshuì shēnbào biǎo tờ khai thuế thu nhập 45 特种税 tèzhǒng shuì thuế đặc chủng 46 商品税 shāngpǐn shuì thuế hàng hóa 47 消费税 xiāofèi shuì thuế tiêu dùng 48 国内货物税 guónèi huòwù shuì thuế hàng hóa trong nước 49 印花税 yìnhuā shuì thuế con niêm 50 周转税 zhōuzhuǎn shuì thuế chu chuyển 51 烟税 yān shuì thuế thuốc lá 52 酒税 jiǔ shuì thuế rượu 53 奢侈品税 shēchǐ pǐn shuì thuế hàng xa xỉ 54 入港税 rùgǎng shuì thuế vào cảng 5. Từ vựng tiếng Trung các cơ quan bộ phận, chức vụ trong Kinh doanh 55 总裁 zǒngcái giám đốc 56 副总裁 fù zǒngcái phó tổng giám đốc 57 助理 zhùlǐ trợ lý 58 总经理 zǒng jīnglǐ giám đốc điều hành 59 经理 jīnglǐ quản lý, quản lý 60 董事长 dǒngshì zhǎng trưởng ban quản lý 61 贸易代表 màoyì dàibiǎo người đại diện thương mại 62 进口部 jìnkǒu bù ban nhập khẩu 63 出口部 chūkǒu bù ban xuất khẩu 64 市场销售部 shìchǎng xiāoshòu bù ban phân phối thị trường 65 营销部 yíngxiāo bù ban marketing 66 国际贸易部 guójì màoyì bù ban thương mại quốc tế 67 财务部 cáiwù bù ban tài vụ 68 物流部 wùliú bù ban hậu cần 6. Các từ vựng tiếng Trung ngành kinh doanh 69 进口额 jìnkǒu é mức nhập khẩu 70 免税进口 miǎnshuì jìnkǒu nhập khẩu miễn thuế 71 船籍港 chuánjí gǎng cảng đăng ký tàu thuyền 72 质量 zhìliàng chất lượng 73 商品价格 shāngpǐn jiàgé giá cả hàng hóa 74 商人 shāngrén thương nhân 75 名片 míngpiàn danh thiếp 76 价格谈判 jiàgé tánpàn đàm phán giá cả 77 购货合同 dìnghuò dān hợp đồng mua hàng 78 销售合同 xiāoshòu hétóng hợp đồng tiêu thu 79 互惠合同 hùhuì hétóng hợp đồng tương hỗ 80 合同的签定 hétóng de qiāndìng ký kết hợp đồng 81 利率 lìlǜ lãi xuất 82 存货 cúnhuò hàng tồn kho 83 私募股权投资 sīmù gǔquán tóuzī góp vốn đầu tư 84 总收益 zǒng shōuyì tổng doanh thu 85 佣金 yōngjīn hoa hồng 86 货币 huòbì tiền tệ 87 流动负债 liúdòng fùzhài nợ ngắn hạn 88 折旧 zhéjiù khâu hao 89 贬值 biǎnzhí mất giá 90 折扣,贴现 zhékòu, tiēxiàn chiết khấu 91 倾销 qīngxiāo bán phá giá 92 出口总值 chūkǒu zǒngzhí tổng giá trị xuất khẩu 93 入超 rù chāo nhập siêu 94 出超 chū chāo xuất siêu 95 定价 dìngjià định giá 96 交货价格 jiāohuò jiàgé giá giao hàng 97 批发价 pīfā jià giá bán buôn 98 固定成本 gùdìng chéngběn chi phí cố định 99 合同的终止 hétóng de zhōngzhǐ chấm dứt hợp đồng 100 合同的违反 hétóng de wéifǎn vi phạm hợp đồng 7. Một số mẫu câu hội thoại trong kinh doanh khi mua hàng你好!这个东西你现货吗?nǐ hǎo! zhège dōngxī nǐ xiànhuò ma?Xin chào! Đồ này bạn có sẵn không?这个东西我要买大数量,大概100个。那价格怎么样呢?zhège dōngxī wǒ yāomǎi dà shùliàng, dàgài 100 gè. Nà jiàgé zěnme yàng ne?Đồ này tôi muốn mua số lượng lớn, khoảng 100 chiếc. Vậy giá cả thế nào?我是第一次买你的,可以给我优惠吗?wǒ shì dì yī cì mǎi nǐde, kěyǐ gěi wǒ yōuhuì ma?Tôi lần đầu tiên mua hàng của bạn, có thể cho tôi ưu đãi không?我买这么多,那每个给我少3元和包邮吧。wǒ mǎi zhème duō, nà měi gè gěi wǒ shǎo 3 yuán hé bāoyóu baTôi mua nhiều thế này thì mỗi sản phẩm giảm 3 tệ và freeship cho tôi zhè cì de zhìliàng hěn hǎo de huà, nà yǐhòu yīdìng chángqí hézuòNếu chất lượng lần này tốt, vậy sau này nhất định sẽ hợp tác lâu bùshì dì yī cì mǎi nǐmen jiā de, shàng cì dōu gěi wǒ hěn hǎo de yōuhuì, zhè cì de jiàgé yòu shōu wǒ zhème gāo a. gěi wǒ zuì hǎo de jiàgé baTôi không phải lần đầu tiên mua hàng của bạn, lần trước đều lấy tôi giá ưu đãi, mà lần này lấy tôi giá cao như vậy. Cho tôi giá tốt nhất điXem thêmTừ vựng tiếng Trung cho công xưởngTừ vựng tiếng Trung ngành tài chínhTừ vựng tiếng Trung trong khách sạnVậy là THANHMAIHSK đã giới thiệu đến bạn chủ đề Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Kinh doanh, hãy nhanh tay ghi lại và ôn luyện trang bị những kiến thức căn bản để sử dựng khi cần thiết nhé!THANHMAIHSK hiện tổ chức các khóa tiếng Trung dành cho doanh nghiệp bao gồm tất cả các ngành nghề như kinh doanh, thương mại, văn phòng công xưởng,xem chi tiết tạiKhóa học tiếng Trung doanh nghiệphoặc để lại thông tin dưới đây, các Tư vấn viên của chúng tôi sẽ gọi điện tư vấn giúp bạn về lộ trình học tiếng Trung phù hợp nhất!ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂYChọn cơ sởTrực TuyếnCơ sở Đống Đa - Hà NộiCơ sở Hà Đông - Thanh Xuân - Hà NộiCơ sở Cầu Giấy- Hà NộiCơ sở Hai Bà Trưng - Hà NộiCơ sở Từ Liêm - Hà NộiCơ sở Hoàng Mai - Hà NộiCơ sở Bắc NinhCơ sở quận 1 - HCMCơ sở Tân Bình - HCMCơ sở quận 10 - HCMCơ sở Thủ Đức - HCMCơ sở Quận 5 - HCMCơ sở Bình Thạnh - HCMChọn khóa họcTích hợp 4 kỹ năng nghe nói đọc viếtMS 通 học online qua ClassInLuyện thi HSKKhóa học Trực tuyếnGiao tiếpKèm 1- 1Luyện thi THPT khối D4Luyện thi HSKK trung cấpLuyện thi HSKK cao cấpTiếng Trung doanh nghiệpThis entry was posted in Từ vựng chuyên ngành, Từ vựng theo chủ đề, Từ vựng tiếng Trung and tagged kinh doanh, từ vựng tiếng trung. Khóa học tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày Tài liệu sách luyện thi HSK 3-4-5-6 cực đỉnh, bám sát đề thi
kinh doanh tiếng trung là gì