lâu đời tiếng anh là gì

Check 'lâu đời' translations into English. Look through examples of lâu đời translation in sentences, listen to pronunciation and learn grammar. Từ điển Việt Anh. sống lâu. to be long-lived; to make old bones; to live to be old; to live to a great age/to a ripe old age. cầu mong cho bà ta sống lâu để hưởng hạnh phúc với con cái! long may she live to enjoy happiness with her offspring! sống lâu hơn ai to live longer than somebody; to survive/outlive somebody. Điều đó có thể mang lại một mối quan hệ nồng ấm tồn tại lâu dài—thậm chí suốt đời. That may result in a warm relationship that will be cherished for many years —even a lifetime. H5 Ffcredit. Từ điển Việt-Anh lâu đời Bản dịch của "lâu đời" trong Anh là gì? vi lâu đời = en volume_up old chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI lâu đời {tính} EN volume_up old có từ lâu đời {tính} EN volume_up long-standing Bản dịch VI lâu đời {tính từ} lâu đời từ khác cổ kính, cổ xưa, già, cựu, cũ, cổ hủ volume_up old {tính} VI có từ lâu đời {tính từ} có từ lâu đời từ khác đã từ lâu volume_up long-standing {tính} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "lâu đời" trong tiếng Anh đời danh từEnglishgenerationlâu tính từEnglishlonglâu đài danh từEnglishpalacemuôn đời trạng từEnglishforeveralwaysrồi đời tính từEnglishdeadlâu dài tính từEnglishdurablelong-lastinglong-termbạn đời danh từEnglishmatesoul mateđã qua đời tính từEnglishdeceasedđã qua đời động từEnglishbe gonelâu bền tính từEnglishdurablequa đời động từEnglishbreathe one’s lastqua đời danh từEnglishdeceasedthời gian vòng đời danh từEnglishcycle timecuộc đời danh từEnglishlifetrên đời trạng từEnglishout therelâu lâu trạng từEnglishonce in a while Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese lâm thờilân banglân quanglân tinhlâulâu bềnlâu dàilâu lalâu lâulâu đài lâu đời lây lanlây nhiễmlãilãi suấtlãng phílãng phí thời gianlãnh nguyênlãnh sựlãnh thổlãnh tụ commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này. BRAND' S Essence of Chicken là nhãn hiệu thựcBRAND'S Essence of ChickenNgôi đền có lịch sử lâu đời hơn 1000 năm, trong thời gian đó nó đã thu hút được rất nhiều tín pop Nhật Bản, hay thường được gọi là J- pop có lịch sử lâu đời hơn số đông vẫn nghĩ rất nhiều!Earth science can be discovered in the 15th science can beĐược tổ chức từ năm 1881, chỉ có giải đấu Wimbledon và Mỹ Mở rộng có lịch sử lâu đời hơn giải đấu quan trọng contrasts with antisemitism, with its longer history as a concept and demonstrably wider reach. một nhà sản xuất nhạc cụ, cũng nổi tiếng với các thành phần with a long history of 125 years as a musical instrument maker, also has a high reputation for Hi Fi sử quá trình nguội của lớp đất đá giúp chúng tôi tái tạo lại địa hình cổ đại, từ đó chúng tôi sẽ biết được Grand Canyon có lịch sử lâu đời hơn nhiều người trong chúng ta vẫn nghĩ”.Chương trình Khoa học Máy với hơn 11 lĩnh vực nghiên cứu để lựa chọn cho sinh viên ở bậc đại học, sau đại học và tiến sĩ. with over 11 areas of research to choose from for students at the undergraduate, graduate, and doctorate đối địch với Messina, mặc dù trong lịch sử lâu đờihơn, thay vào đó ít dữ dội hơn so với with Messina, although historically older, is instead less intense than that with nhiên, cần phải lưu ý rằng lịch sử lâu đời hơn nhiều của Biển Đông cho thấy một bối cảnh khác của biển it must be noted that the South China Sea's much older history holds a different context for this nhiên, có một trường phái tư tưởng khác dựa trên những ghi chép nhất định và Nam triều 420 Hồi589.However, there is another school of thought based upon certain records thatshow roast duck has a much longer history dating back as far as the Northern and Southern Dynasties420- 589.Tuy nhiên, có một trường phái tư tưởng khác dựa trênnhững ghi chép nhất định cho thấy vịt nướng có lịch sử lâuđời hơn, có niên đại từ thời Bắc và Nam triều 420 Hồi589.However, there is another school of thought based uponcertain records that show it has a much longer history dating back as far as the Northern and Southern Dynasties420- 589. và những truyền thống tuyệt vời của nó trong văn học, nghệ thuật và ẩm thực làm cho việc học nói tiếng Trung Quốc trở thành một cuộc thám hiểm và phiêu lưu! the arts, and cuisine make learning to speak Chinese an exploration and adventure!Vegas Hero đang cố gắng hướng đến một đối tượng trẻ hơn và nhạy cảm với xu hướngVegas Hero are trying to position themselves towards a younger andNhưng ĐCSTQ có một lịch sử lâuđời hơn trong việc đặt quyền lực vào tay một người hơn là Đảng Cộng sản Việt Nam, một đảng đã cưỡng lại tính tôn thờ giáo the CCP has a much longer history of putting power in the hands of one man than the VCP, which resists cults of personality. Em muốn hỏi "lâu đời" dịch sang tiếng anh như thế nào?Written by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.

lâu đời tiếng anh là gì